Skip to main content

Code Reference Guide

Tax Code Reference Table

The tax codes are utilized to specify applicable VAT (Value Added Tax) rates for products or services within the system. Below is the detailed list of supported tax codes and their corresponding values. These tax codes should be referenced when creating or updating records that involve taxation

CodeValueDescription
TAX_CODE_1010% VATStandard VAT rate of 10%.
TAX_CODE_88% VATReduced VAT rate of 8%.
TAX_CODE_55% VATReduced VAT rate of 5%.
TAX_CODE_22% VATSpecial reduced VAT rate of 2%.
TAX_CODE_0NO VATExempt from VAT.

Income and Purchase Category Codes

The Income and Purchase Category codes are used to categorize various transactions related to sales revenue and cost of goods sold (COGS). Below is a list of the default category codes, including their types and descriptions. These categories help streamline financial tracking and reporting.

CodeTypeDescription
C1001IncomeSales Revenue (Doanh thu bán hàng)
D1001PurchaseCost of Goods Sold (Giá vốn hàng bán)
note

If you require additional or custom category codes beyond the default options, please reach out to our Support Team for further assistance. We can provide guidance on integrating more specific categories based on your business needs.

Bank codes

Below is the list of current bank codes that you can use

CodeNameDescription
201ICBNgân hàng TMCP Công thương Việt Nam
203VCBNgân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
202BIDVNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
204VBANgân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
333OCBNgân hàng TMCP Phương Đông
311MBNgân hàng TMCP Quân đội
310TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
307ACBNgân hàng TMCP Á Châu
309VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
358TPBNgân hàng TMCP Tiên Phong
303STBNgân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín
321HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
327VCCBNgân hàng TMCP Bản Việt
334SCBNgân hàng TMCP Sài Gòn
314VIBNgân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam
348SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
305EIBNgân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam
302MSBNgân hàng TMCP Hàng Hải
308SGICBNgân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
313BABNgân hàng TMCP Bắc Á
360PVCBNgân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
319OceanbankNgân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương
352NCBNgân hàng TMCP Quốc Dân
616SHBVNNgân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
323ABBNgân hàng TMCP An Bình
355VABNgân hàng TMCP Việt Á
306NABNgân hàng TMCP Nam Á
341PGBNgân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex
356VIETBANKNgân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
359BVBNgân hàng TMCP Bảo Việt
317SEABNgân hàng TMCP Đông Nam Á
901COOPBANKNgân hàng Hợp tác xã Việt Nam
357LPBNgân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt
353KLBNgân hàng TMCP Kiên Long
669KBankNgân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank
320GPBNgân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
339CBBNgân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam
661CIMBNgân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam
650DBSDBS Bank Ltd - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh
304DOBNgân hàng TMCP Đông Á
631KBHCMNgân hàng Kookmin - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh
663WVNNgân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam
505VRBNgân hàng Liên doanh Việt - Nga
604SCVNNgân hàng TNHH MTV Standard Chartered Bank Việt Nam
603HLBVNNgân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam
617HSBCNgân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)
652IBK - HNNgân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh Hà Nội
641IBK - HCMNgân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
502IVBNgân hàng TNHH Indovina
665UOBNgân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh
501PBVNNgân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
666KBHNNH Kookmin - Chi nhanh Ha Noi
656KEBHANAHCMNgan hang Keb Hana - Chi Nhanh TP Ho Chi Minh
626KEBHANAHNNgan hang Keb Hana - Chi Nhanh Ha Noi
605CITIBANKNH Citibank